粑
một loại bánh tròn dẹt (phương ngữ)
một loại bánh tròn dẹt (phương ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ẩm thực Khách Gia) món ăn làm từ bột gạo nếp (bánh gạo, mì sợi, v.v.)
›糒bèithức ăn cho hành trình; bánh
›箔bólụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại; giấy bạc
›秕bǐbiến thể của 秕[bi3]
›粨bǎi mǐhéc-tô-mét (cách cũ); chữ đơn tương đương với 百米[bai3 mi3]
›稗bàigạo xay; phồn thể cũ của 稗[bai4]
›笾biānmâm tre dùng thời cổ đại để đựng đồ khô cho lễ tế hoặc yến tiệc
›簿bùsổ; sổ sách; sổ tài khoản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.