Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ngọc chất lượng cao
ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yan2]
(văn học) trắng như tuyết
biến thể của 曖|暧[ai4]
thấp; ngắn (về chiều dài)
astatin (hóa học)
dùng trong 磑磑|硙硙[ai2 ai2]
cản trở; ngăn cản; chặn
che phủ; ẩn giấu; che giấu
thân thiện
chữ từng được dùng ở Hàn Quốc để biểu thị âm "ngai"
einsteinium (hóa học)
einsteini (hóa học) (Đài Loan); ionium (tên cũ của thorium)
đèo; chỗ hẹp; hẹp; bị giới hạn; khốn khó
sương; mù; trời nhiều mây
trời mù mịt; bầu trời nhiều mây; tối tăm; mơ hồ
(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu
ngu ngốc; đần độn
hạng "A"; hạng top
biến thể của 岸[an4]
tôi (phương ngữ miền Bắc)
(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
nói (tiếng Quảng Đông)
lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ
chưa quyết định
bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]
túp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện
nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận
bôi (thuốc bột lên vết thương); che đậy; giấu giếm
biến thể của 暗[an4]