Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
ài

ngọc chất lượng cao

Từ vựng
ái

ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yan2]

Từ vựng
ái

(văn học) trắng như tuyết

Từ vựng
ài

biến thể của 曖|暧[ai4]

Từ vựng
ǎi

thấp; ngắn (về chiều dài)

Từ vựng
ài

astatin (hóa học)

Từ vựng
ái

dùng trong 磑磑|硙硙[ai2 ai2]

Từ vựng
ài

cản trở; ngăn cản; chặn

Từ vựng
ài

che phủ; ẩn giấu; che giấu

Từ vựng
ǎi

thân thiện

Từ vựng
āi

chữ từng được dùng ở Hàn Quốc để biểu thị âm "ngai"

Từ vựng
āi

einsteinium (hóa học)

Từ vựng
ài

einsteini (hóa học) (Đài Loan); ionium (tên cũ của thorium)

Từ vựng
ài

đèo; chỗ hẹp; hẹp; bị giới hạn; khốn khó

Từ vựng
ǎi

sương; mù; trời nhiều mây

Từ vựng
ài

trời mù mịt; bầu trời nhiều mây; tối tăm; mơ hồ

Từ vựng
ài

(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu

Từ vựng
ái

ngu ngốc; đần độn

Từ vựng
A咖
A kā

hạng "A"; hạng top

Từ vựng
àn

biến thể của 岸[an4]

Từ vựng
ǎn

tôi (phương ngữ miền Bắc)

Từ vựng
ǎn

(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om

Từ vựng
án

nói (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
ǎn

lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ

Từ vựng
ān

chưa quyết định

Từ vựng
àn

bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
ān

túp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện

Từ vựng
àn

nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác giả) đưa ra bình luận

Từ vựng
ǎn

bôi (thuốc bột lên vết thương); che đậy; giấu giếm

Từ vựng
àn

biến thể của 暗[an4]

Từ vựng