㞎
(tiếng địa phương) ị; (tiếng địa phương) đi ị
(tiếng địa phương) ị; (tiếng địa phương) đi ị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Brandy Melville, thương hiệu thời trang nổi tiếng với quần áo nhắm tới phụ nữ trẻ rất gầy; (sử dụng chung)…
›㮎bēibiến thể của 杯[bei1]
›〨bāchữ số 8 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
›□biū(tượng thanh) pằng! (âm thanh đạn bắn từ súng); cũng đọc là [biu4]
›□biàng(Đài Loan) (thông tục) ngầu; tuyệt vời; (về từ nguyên, là dạng rút gọn của 不一樣|不一样[bu4 yi1 yang4]); thường…
›瘪biěbiến thể của 癟|瘪[bie3]
›䟆bìbiến thể cũ của 蹕|跸[bi4]
›䥯bàcái cày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.