Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
cǎi

hái; ngắt; thu thập; lựa chọn; chọn; thu gom

Từ vựng
cái

vật liệu; gỗ; tài năng; năng khiếu; người có khả năng; quan tài (cách nói cũ)

Từ vựng
cāi

đoán

Từ vựng
cǎi

chú ý; để ý; quan tâm đến

Từ vựng
cǎi

biến thể của 彩[cai3]

Từ vựng
cài

xem 綷縩[cui4 cai4]

Từ vựng
cái

(biến thể của 才[cai2]) vừa mới; (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ

Từ vựng
cài

rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém; (thông tục) mẫu người (mình thích)

Từ vựng
Cài

họ [Cai4]

Từ vựng
cái

cắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa; giảm; bớt; cắt giảm (ví dụ: nhân viên); quyết định; phán quyết

Từ vựng
cái

tiền; tài sản; sự giàu có; của cải; vật quý

Từ vựng
cǎi

biến thể của 踩[cai3]

Từ vựng
cǎi

giẫm lên; đạp; dậm; nhấn bàn đạp; đạp (xe đạp); (trực tuyến) bình chọn không thích

Từ vựng
cài

phần cấp cho quý tộc phong kiến

Từ vựng
cān

biến thể của 參|参[can1]

Từ vựng
cān

biến thể cũ của 參|参[can1]

Từ vựng
cān

biến thể cũ của 餐[can1]

Từ vựng
càn

dùng trong 孱頭|孱头[can4 tou5]

Từ vựng
cǎn

thảm; thê thảm; tàn nhẫn; không nhân đạo; thảm khốc; bi thảm; mờ mịt; ảm đạm

Từ vựng
cán

biến thể của 慚|惭[can2]

Từ vựng
cán

xấu hổ

Từ vựng
cǎn

đã; đau buồn

Từ vựng
cǎn

nếu, giả sử, tuy nhiên

Từ vựng
cān

chữ giản thể vòng hai của 餐[can1]

Từ vựng
cán

phá hủy; làm hỏng; tàn phá; làm bị thương; tàn nhẫn; áp bức; man rợ; tàn bạo; không hoàn chỉnh; tàn tật; còn lại; sống sót; tàn dư; dư thừa

Từ vựng
cān

biến thể của 餐[can1]

Từ vựng
càn

rực rỡ; sáng; ngời; lấp lánh; huy hoàng

Từ vựng
càn

đá quý; ánh sáng của đá quý

Từ vựng
càn

đẹp; rạng rỡ; lộng lẫy; cười tươi

Từ vựng
cán

con tằm

Từ vựng