Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
cān

biến thể của 餐[can1]

Từ vựng
cān

bữa ăn; ăn; lượng từ cho bữa ăn

Từ vựng
cān

ngựa phía ngoài trong đội 4 con

Từ vựng
cǎn

tối; mờ mịt; ảm đạm; u ám

Từ vựng
cāng

kho; thương khố; nhà kho; khoang; tầng hầm (trên tàu)

Từ vựng
cāng

kẻ hèn; mộc mạc; thô lỗ; thô kệch

Từ vựng
cāng

lạnh

Từ vựng
cāng

xanh lục hoặc xanh da trời (của nước); rộng lớn (của nước); lạnh lẽo

Từ vựng
cāng

khoang; tầng chứa của tàu hoặc máy bay

Từ vựng
cāng

xanh thẫm; xanh sâu; xám tro

Từ vựng
cáng

biến thể tiếng Nhật của 藏

Từ vựng
cáng

che giấu; cất giấu; chứa đựng; lưu trữ; sưu tầm

Từ vựng
cāng

biến thể Nhật Bản của 蒼|苍 ruồi nhà

Từ vựng
cáng

(từ tượng thanh) (âm thanh của chuông)

Từ vựng
cāng

chim hoàng oanh

Từ vựng
cáo

náo nhiệt; huyên náo; ồn ào

Từ vựng
cǎo

lo lắng; buồn bã

Từ vựng
cāo

biến thể cũ của 操[cao1]

Từ vựng
cào

biến thể của 肏[cao4]

Từ vựng
cáo

lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)

Từ vựng
cáo

máng; máng ăn; rãnh; kênh; (Đài Loan) (tin học) ổ cứng

Từ vựng
cáo

vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước; kênh rạch

Từ vựng
cāo

thô; nhám (về kết cấu)

Từ vựng
cào

địt (tục)

Từ vựng
cáo

thuyền biển

Từ vựng
cǎo

biến thể của 草[cao3]

Từ vựng
cǎo

bộ thảo 草字頭兒|草字头儿[cao3 zi4 tou2 r5]

Từ vựng
cào

biến thể của 肏[cao4]

Từ vựng
cáo

(một loại thảo mộc)

Từ vựng
cáo

dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]

Từ vựng