Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xem 襏襫|袯襫[bo2 shi4]
cổ áo thêu; lộ ra
ban hành; lan truyền
đi khập khiễng; què; tật nguyền
thi thể; ngã sấp
chũm chọe
platinum (hóa học)
biến thể của 缽|钵[bo1]
thuật ngữ cũ cho beryli, nay viết là 鈹|铍[pi2]; biến thể của 鈸|钹[bo2], chũm chọe
nhạc khí cổ hình cái chuông; cái cuốc; cái xẻng
bánh; bánh quy
bánh gạo
loang lổ; không đồng nhất; bác bỏ; mâu thuẫn; vận chuyển bằng xà lan; một chiếc xà lan; tàu chở hàng nhẹ
biến thể của 駁|驳[bo2]
xương bả vai
culter, một thuật ngữ chung cho cá họ cyprinid thuộc chi Culter và Erythroculter
chim bồ câu rừng
bohri (bohrium) (hóa học)
(từ vay mượn) máy nhắn tin
không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất
biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền
(hình thức kết hợp) bói toán
dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]
dùng phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]
cho ăn
cảng; bến tàu; bến cảng
bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm
bến cảng; cảng; bến tàu
vải; tuyên bố; thông báo; truyền ra; làm cho biết
kinh hãi; khiếp sợ; sợ hãi; hoảng sợ