Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 23/205
朿: đâm
次: tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.; thứ cấp; phó-; phụ-; hạ-; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn; thứ tự; trình tự; hypo…
此: này; những...này
泚: trong sáng; rạng rỡ và sáng ngời
玼: trong suốt (như trong viên ngọc)
瓷: đồ sứ; sứ
疵: vết chàm; khuyết điểm; thiếu sót
磁: thuộc từ tính; từ tính; sứ
祠: nhà thờ; cúng tế
糍: bánh gạo nếp
絘: thuế cổ dạng kiện vải
茨: cây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà)
莿: Urtica thunbergiana
蛓: (văn học) sâu bướm
词: từ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát; một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝|宋朝[Song4 chao2] (LT:首[shou3])
赐: hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm Đài Loan [si4]
跐: dẫm; đạp; đi nhón chân
辞: biến thể cũ của 辭|辞[ci2]
辞: từ chức; sa thải; từ chối; (văn học) từ biệt; (thể loại thơ cổ) ballad; biến thể của 詞|词[ci2]
雌: giống cái; Phát âm Đài Loan [ci1]
餈: bánh gạo chiên
骴: xác thối rữa
𪉈: (một loại chim nước)
鹚: dùng trong 鸕鶿|鸬鹚[lu2 ci2]
鹚: biến thể của 鶿|鹚[ci2]
C罗: biệt danh của cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha Cristiano Ronaldo
从: biến thể của 從|从[cong2]
匆: vội vàng; gấp gáp
丛: đám; tập hợp; bộ sách; bụi rậm
囱: ống khói
従: biến thể cũ của 從|从[cong2]
从: từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo; (hình vị) tham gia (một hoạt động); (dùng trước phủ định) từng; (hình vị) (cách phát…
匆: biến thể của 匆[cong1]
匆: biến thể của 匆[cong1]
悰: niềm vui
枞: cây thông
淙: tiếng nước chảy
漎: nơi các dòng suối nhỏ chảy vào dòng lớn
潀: tập hợp; chảy vào (nước); âm thanh nước chảy tụ lại
熜: ống khói (cũ)
琮: ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổ
𪻐: dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]; dùng trong 琤瑽|琤𪻐[cheng1 cong1]
璁: đá giống ngọc
聡: biến thể cũ của 聰|聪[cong1]
聦: biến thể của 聰|聪[cong1]
聪: (văn học) thính (nghe); (dạng kết hợp) thông minh; lanh lợi; nhạy bén
苁: Boschniakia glabra
葱: hành lá; hành xanh
賨: cống nạp của các bộ lạc triều Hán
鍐: dây cương, đồ trang trí trên dây cương
鏦: cây giáo; đâm (bằng giáo)
騘: biến thể cũ của 驄|骢[cong1]
骢: ngựa lông màu vàng nhạt
𪻐瑢: (văn học) (từ tượng thanh) tiếng leng keng của mặt ngọc
coser: người cosplay
凑: tập hợp, gom góp; tình cờ; gần gũi; tận dụng cơ hội
腠: mô giữa da và thịt
辏: hội tụ; trục bánh xe
C盘: ổ đĩa C hoặc ổ khởi động mặc định (máy tính)
CP值: (Đài Loan) giá trị so với số tiền bỏ ra; đáng đồng tiền bát gạo