Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

biến thể cũ của 怖[bu4]

Từ vựng

bắt; tóm; giữ

Từ vựng

tiến bộ

Từ vựng

3-5 giờ chiều

Từ vựng

một bước; nhịp bước; đi; bước đi; các giai đoạn trong một quá trình; tình huống

Từ vựng

biến thể cũ của 步[bu4]

Từ vựng

biến thể cũ của 步[bu4]

Từ vựng

một loại bình (cổ); xem 安瓿[an1 bu4]

Từ vựng

dụng cụ giống cái sàng

Từ vựng
簿

sổ; sổ sách; sổ tài khoản

Từ vựng

(văn học) che phủ; bảo vệ; (văn học) 76 năm (đơn vị thời gian trong lịch cổ đại)

Từ vựng

sửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung

Từ vựng

bỏ trốn; vượt ngục; nợ

Từ vựng

bộ; phòng; ban; phần; khoa; quân đội; cục; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v

Từ vựng

mốc trên chất lỏng

Từ vựng

plutonium (hóa học)

Từ vựng

plutonium (hóa học) (Đài Loan)

Từ vựng

ăn; bữa tối

Từ vựng
𫗦

dùng trong 餔子|𫗦子[bu4 zi5]

Từ vựng
𫗦子
bù zi

đồ ăn cho trẻ

Từ vựng
B站
B zhàn

(thông tục) Bilibili, trang web chia sẻ video của Trung Quốc nổi bật với bình luận người dùng cuộn trên màn hình 彈幕|弹幕[dan4 mu4] phủ lên video

Từ vựng

(tượng thanh) âm thanh cào; xé vải; tiếng lốp xe rít

Từ vựng

chà; cào; lao; đánh bóng; thoa (son, kem v.v.); lướt qua; bào sợi (rau củ v.v.)

Từ vựng

dụng cụ bào; dụng cụ mài (dụng cụ nhà bếp để bào rau củ); cối xay

Từ vựng
cǎi

biến thể của 睬[cai3]

Từ vựng
cāi

(văn học) uyên bác; học rộng; (văn học) tài hoa; tài năng xuất chúng; phiên âm Đài Loan [sai1]

Từ vựng
cài

biến thể cũ của 采[cai4]

Từ vựng
cài

lãnh địa phong kiến

Từ vựng
cǎi

màu sắc (tươi sáng); đa dạng; vỗ tay; tán thưởng; giải thưởng xổ số

Từ vựng
cái

khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực; rồi thì và chỉ rồi thì; vừa mới; (trước một biểu hiện về số lượng) chỉ

Từ vựng