Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chán

蟾 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蟾 trong tiếng Việt

con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăng

Tra từ liên quan