蝉
con ve sầu
con ve sầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con trai; ốc móng tay; Solecurtus constricta
›蟾cháncon cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt…
›蚕cáncon tằm
›虫chóngdạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự…
›虿chài(bọ cạp); một loại côn trùng
›螭chīrồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu); biến thể của 魑[chi1]
›螬cáodùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]
›蠢chǔnngu ngốc; chậm chạp; vụng về; ngọ nguậy (của sâu); di chuyển một cách lộn xộn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.