蝉 là gì?
蝉 [chán] có nghĩa là con ve sầu.
Nghĩa của từ 蝉 trong tiếng Việt
con ve sầu
Cách đọc và ghi nhớ 蝉
蝉 được đọc là chán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con ve sầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
蝉 [chán] có nghĩa là con ve sầu.
con ve sầu
蝉 được đọc là chán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con ve sầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .