Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
biàn

khắp mọi nơi; khắp; lượng từ cho hành động: một lần

Từ vựng
biān

biến thể cũ của 邊|边[bian1]

Từ vựng
bian

hậu tố của danh từ chỉ địa phương

Từ vựng
biàn

biến thể cũ của 辨[bian4]

Từ vựng
biān

roi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất; dùi chỉ huy; vũ khí sắt phân đoạn (cổ); dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm)

Từ vựng
biān

cá mè

Từ vựng
biàng

(Đài Loan) (thông tục) ngầu; tuyệt vời; (về từ nguyên, là dạng rút gọn của 不一樣|不一样[bu4 yi1 yang4]); thường được viết là ㄅㄧㄤˋ

Từ vựng
𰻝
biáng

dùng trong 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]

Từ vựng
𰻝𰻝面
biáng biáng miàn

mì sợi rộng, hình dạng như sợi thắt lưng, phổ biến ở Thiểm Tây

Từ vựng
biào

phân phát; phát âm Đài Loan [biao3]

Từ vựng
biāo

đi qua đi lại

Từ vựng
biǎo

gái mại dâm

Từ vựng
biáo

(phương ngữ) đừng; không được; (rút gọn của 不 và 要)

Từ vựng
biāo

vằn hổ; hổ con; (cách gọi cũ) đơn vị binh lính

Từ vựng
biào

buộc chặt; khoác tay; đi chung với; bám sát (ai đó); cạnh tranh; (văn học) đánh; đập

Từ vựng
biāo

(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu

Từ vựng
biāo

đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.); giải thưởng; phần thưởng; thầu; mục tiêu; chỉ tiêu; (cũ) cành cao nhất…

Từ vựng
biāo

nước chảy

Từ vựng
biāo

nhiều (mưa hoặc tuyết)

Từ vựng
biāo

bùng cháy; ngọn lửa bùng lên

Từ vựng
biāo

gió lốc

Từ vựng
biāo

lở móng tay

Từ vựng
biāo

làm cỏ

Từ vựng
biāo

biến thể cũ của 膘[biao1]

Từ vựng
biāo

biến thể của 膘[biao1]

Từ vựng
biāo

mỡ của động vật nuôi

Từ vựng
biāo

biến thể của 膘[biao1]

Từ vựng
biāo

một loại mâm xôi

Từ vựng
biǎo

bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo lường cái gì đó)

Từ vựng
biǎo

treo (giấy); làm khung (tranh)

Từ vựng