Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chán

躔 là gì?

[chán] có nghĩa là (văn học) dấu chân động vật; quỹ đạo thiên thể; (thiên thể) đi theo quỹ đạo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 躔 trong tiếng Việt

  1. (văn học) dấu chân động vật
  2. quỹ đạo thiên thể
  3. (thiên thể) đi theo quỹ đạo

Cách đọc và ghi nhớ 躔

được đọc là chán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) dấu chân động vật; quỹ đạo thiên thể; (thiên thể) đi theo quỹ đạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan