场場
场 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 场 trong tiếng Việt
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí; lượng từ cho số lần thi
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí; lượng từ cho số lần thi