Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chàng

畅 là gì?

[chàng] có nghĩa là tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 畅 trong tiếng Việt

  1. tự do
  2. không bị cản trở
  3. trôi chảy
  4. thanh thản
  5. không lo lắng
  6. lưu loát

Cách đọc và ghi nhớ 畅

được đọc là chàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan