畅 là gì?
畅 [chàng] có nghĩa là tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát.
Nghĩa của từ 畅 trong tiếng Việt
- tự do
- không bị cản trở
- trôi chảy
- thanh thản
- không lo lắng
- lưu loát
Cách đọc và ghi nhớ 畅
畅 được đọc là chàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .