Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 遍[bian4]
vui mừng; hài lòng
phẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾[bian3]
vỗ tay
(văn học) (về ánh sáng mặt trời) sáng; (văn học) vui vẻ; hân hoan (biến thể cũ của 忭[bian4])
tên con sông cổ ở Hà Nam
tên một con sông ở Hà Nam; Hà Nam
xào trước khi nướng hoặc hầm
một loại rái cá
biến thể cũ của 猵[bian1]
kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vào
đá nguy hiểm nhô ra trên ghềnh nước xiết
xem 稨豆[bian3 dou4]
đặt quan tài vào mộ
kiệu tre
mâm tre dùng thời cổ đại để đựng đồ khô cho lễ tế hoặc yến tiệc
dệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếp; chỉnh lý; biên soạn; viết; sáng tác; bịa; chế tạo
bím tóc
thuyền nhỏ
benzyl (hóa học)
xem 萹豆[bian3 dou4]
xem 藊豆[bian3 dou4]
dùng trong 蝙蝠[bian1 fu2]
hẹp; gấp gáp
thay đổi; trở nên khác; biến đổi; biến hóa; nổi loạn
giảm; giáng chức; làm giảm hoặc mất giá; chê bai; phê phán; mất giá trị
phân biệt; nhận ra
bím tóc; tết tóc
tranh luận; biện luận; cãi nhau; thảo luận
biến thể tiếng Nhật của 邊|边[bian1]