Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 16/205
裳: quần áo phía dưới; váy; váy lót; trang phục
誯: (cổ) biến thể của 唱[chang4]
𬬮: sắc bén; lưỡi sắc; cạnh nhọn
锠: dụng cụ kim loại; lắp ráp; phụ kiện
长: chiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục
镸: bộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168)
阊: cổng trời; cổng cung điện
韔: túi đựng cung
鬯: một loại rượu tế lễ dùng trong thời cổ đại
鲳: xem 鯧魚|鲳鱼[chang1 yu2]
鲿: họ cá trê (Bagridae)
鼚: tiếng trống
剿: đạo văn
剿: biến thể của 剿[chao1]
吵: cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn
嘲: chế nhạo; nhạo báng
巢: tổ
巣: biến thể tiếng Nhật của 巢
弨: cung chưa giương
怊: (văn học) buồn; đau buồn; thất vọng; nản lòng
抄: sao chép; đạo văn; khám xét; tịch thu; chụp lấy; mang đi; đi đường tắt; di chuyển vòng; ngồi khoanh tay
晁: họ [Chao2]
朝: triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế; hành hương; hướng; phía
炒: xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng; sa thải; đuổi việc (ai đó)
焯: chần (rau)
绰: chộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]
耖: dụng cụ giống bừa để đập đất; san phẳng đất bằng dụng cụ đó
訬: ồn ào; náo động; phiền toái
超: vượt quá; vượt mặt; vượt trội; siêu việt; vượt qua; băng qua; siêu
钞: tiền; tiền giấy; biến thể của 抄[chao1]
鼂: rùa biển
𥻗粥: cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp
𥻗子: (tiếng địa phương) ngô xay thô; tấm ngô
呫: dùng trong 呫嚅[che4 ru2]
坼: nứt; tách; vỡ; nẻ
尺: một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
屮: cây cối nảy mầm
彻: kỹ lưỡng; thấu suốt; thấm nhuần; xuyên qua
掣: kéo; rút; kéo lại; rút lui; vụt qua
撤: gỡ bỏ; dời đi
扯: biến thể của 扯[che3]; kéo; xé
澈: trong (nước); kỹ lưỡng
砗: dùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]
车: xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159
儭: hỗ trợ; bố thí
嗔: tức giận với; không hài lòng và khó chịu
尘: bụi; bụi bẩn; đất
宸: cung điện hoàng gia
忱: chân thành; thành thật
抻: kéo; kéo căng; kéo dài cái gì đó
搷: đập; sàng sảy
晨: buổi sáng; bình minh; tảng sáng
梣: cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)
榇: cây trôm mỡ; quan tài
沈: biến thể của 沉[chen2]
沉: chìm; ngâm; lặn; đè xuống; hạ; thả xuống; sâu; sắc sảo; nặng
煁: lò than
爯: biến thể cũ của 稱|称[chen4]
琛: đá quý; ngọc
疢: (bệnh)