Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chǎn

谄 là gì?

[chǎn] có nghĩa là nịnh hót; tâng bốc.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谄 trong tiếng Việt

  1. nịnh hót
  2. tâng bốc

Cách đọc và ghi nhớ 谄

được đọc là chǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nịnh hót; tâng bốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan