肠 là gì?
肠 [cháng] có nghĩa là biến thể cũ của 腸|肠[chang2].
Nghĩa của từ 肠 trong tiếng Việt
biến thể cũ của 腸|肠[chang2]
Cách đọc và ghi nhớ 肠
肠 được đọc là cháng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 腸|肠[chang2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .