缠
quấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quan; phiền phức; làm phiền
quấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quan; phiền phức; làm phiền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áo tang làm từ vải gai thô
›纒chánbiến thể cũ của 纏|缠[chan2]
›才cái(biến thể của 才[cai2]) vừa mới; (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ
›罉chēng(phương ngữ) nồi nấu; biến thể của 鐺|铛[cheng1]
›縩càixem 綷縩[cui4 cai4]
›绰chuò(hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4…
›绰chāochộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]
›綷cuìlụa ngũ sắc; xem 綷縩[cui4 cai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.