Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qiáo

瞧 là gì?

[qiáo] có nghĩa là nhìn; xem; khám (bác sĩ); thăm khám.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瞧 trong tiếng Việt

  1. nhìn
  2. xem
  3. khám (bác sĩ)
  4. thăm khám

Cách đọc và ghi nhớ 瞧

được đọc là qiáo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhìn; xem; khám (bác sĩ); thăm khám”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan