雀 là gì?
雀 [qiāo] có nghĩa là vết tàn nhang; nám da.
Nghĩa của từ 雀 trong tiếng Việt
- vết tàn nhang
- nám da
Cách đọc và ghi nhớ 雀
雀 được đọc là qiāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vết tàn nhang; nám da”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .