胡子 là gì?
胡子 [hú zi] có nghĩa là râu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt; LT:撮[zuo3],根[gen1]; (khẩu ngữ) thổ phỉ.
Nghĩa của từ 胡子 trong tiếng Việt
- râu
- ria hoặc lông mặt
- lông trên khuôn mặt
- LT:撮[zuo3],根[gen1]
- (khẩu ngữ) thổ phỉ
Cách đọc và ghi nhớ 胡子
胡子 được đọc là hú zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “râu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt; LT:撮[zuo3],根[gen1]; (khẩu ngữ) thổ phỉ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .