胡子
râu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt; LT:撮[zuo3],根[gen1]; (khẩu ngữ) thổ phỉ
râu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt; LT:撮[zuo3],根[gen1]; (khẩu ngữ) thổ phỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh
›花huāhoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian)…
›猴皮筋hóu pí jīn(khẩu ngữ) dây thun
›海肠子hǎi cháng zi(khẩu ngữ) loại sâu biển giống ruột như sâu thìa (echiuroid) hoặc sâu đậu phộng (Sipunculus nudus)
›活该huó gāi(khẩu ngữ) đáng đời; xứng đáng; nên; phải
›活得不耐烦huó de bù nài fánchán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối
›活受罪huó shòu zuì(khẩu ngữ) chịu khổ sở
›横直héng zhí(khẩu ngữ) gì cũng được; sao cũng được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.