姑子
chị hoặc em gái của chồng; (khẩu ngữ) ni cô
chị hoặc em gái của chồng; (khẩu ngữ) ni cô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rùa cạn; rùa nước; (khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng
›告儿gào r(khẩu ngữ) nói cho biết
›搞不好gǎo bu hǎo(khẩu ngữ) có thể; có lẽ
›搞头gǎo tou(khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm; xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
›个头ge tóu(khẩu ngữ) (hậu tố) vớ vẩn!; đúng là vậy!
›估计gū jìước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
›梗王gěng wáng(khẩu ngữ) người làm mọi người cười; người hài hước
›滚床单gǔn chuáng dān(khẩu ngữ) quan hệ tình dục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.