管
chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; vận hành; quan tâm; ống; đường ống; nhạc cụ họ gỗ; lượng từ cho vật hình ống; tiểu từ giống 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút lông; (khẩu ngữ) đến; hướng tới
chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; vận hành; quan tâm; ống; đường ống; nhạc cụ họ gỗ; lượng từ cho vật hình ống; tiểu từ giống 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút lông; (khẩu ngữ) đến; hướng tới
管 thường mang nghĩa “chăm sóc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 管 cùng cụm 管理 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giám sát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mặc dù
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không quan tâm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phụ trách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) (vật cứng hoặc ráp) ấn vào một phần cơ thể gây khó chịu (như viên sỏi trong giày); đau; làm trầy…
›滚床单gǔn chuáng dān(khẩu ngữ) quan hệ tình dục
›跟手gēn shǒu(khẩu ngữ) tiện tay làm; nhân tiện làm; (khẩu ngữ) lập tức; ngay lập tức; (màn hình cảm ứng) nhạy theo…
›膈应gè ying(khẩu ngữ) khó chịu; cảm thấy ghê tởm; làm (ai đó) kinh tởm
›狗屎运gǒu shǐ yùn(khẩu ngữ) may mắn ngu ngốc (của người khác)
›梗王gěng wáng(khẩu ngữ) người làm mọi người cười; người hài hước
›搞头gǎo tou(khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm; xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
›搞不好gǎo bu hǎo(khẩu ngữ) có thể; có lẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.