Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guǎn

管 là gì?

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 管 trong tiếng Việt

chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; vận hành; quan tâm; ống; đường ống; nhạc cụ họ gỗ; lượng từ cho vật hình ống; tiểu từ giống 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút lông; (khẩu ngữ) đến; hướng tới

Tra từ liên quan