龟
rùa cạn; rùa nước; (khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng
rùa cạn; rùa nước; (khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chị hoặc em gái của chồng; (khẩu ngữ) ni cô
›龟儿子guī ér zi(khẩu ngữ) đồ khốn nạn; con hoang
›龟毛guī máo(Đài Loan) (khẩu ngữ) do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo [ku-moo])
›鬼叫guǐ jiào(khẩu ngữ) la hét; oang oác
›跟手gēn shǒu(khẩu ngữ) tiện tay làm; nhân tiện làm; (khẩu ngữ) lập tức; ngay lập tức; (màn hình cảm ứng) nhạy theo…
›膈应gè ying(khẩu ngữ) khó chịu; cảm thấy ghê tởm; làm (ai đó) kinh tởm
›管guǎnchăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; vận hành; quan tâm; ống; đường ống; nhạc cụ họ gỗ; lượng…
›硌gè(khẩu ngữ) (vật cứng hoặc ráp) ấn vào một phần cơ thể gây khó chịu (như viên sỏi trong giày); đau; làm trầy…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.