花
hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô
hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô
花 thường mang nghĩa “hoa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 花 cùng cụm 花园 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vườn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chi phí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tiêu tiền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tốt hay xấu; tốt và xấu; tiêu chuẩn; chất lượng; (khẩu ngữ) rất tệ
›花心大萝卜huā xīn dà luó bo(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh
›猴皮筋hóu pí jīn(khẩu ngữ) dây thun
›海肠子hǎi cháng zi(khẩu ngữ) loại sâu biển giống ruột như sâu thìa (echiuroid) hoặc sâu đậu phộng (Sipunculus nudus)
›活该huó gāi(khẩu ngữ) đáng đời; xứng đáng; nên; phải
›活得不耐烦huó de bù nài fánchán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối
›活受罪huó shòu zuì(khẩu ngữ) chịu khổ sở
›胡子hú zirâu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt; LT:撮[zuo3],根[gen1]; (khẩu ngữ) thổ phỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.