花 là gì?
花 [huā] có nghĩa là hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô.
Nghĩa của từ 花 trong tiếng Việt
- hoa
- bông
- LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]
- hoa văn
- lòe loẹt
- tiêu (tiền, thời gian)
- (khẩu ngữ) dâm đãng
- dâm ô
Cách đọc và ghi nhớ 花
花 được đọc là huā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .