Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huā

花 là gì?

[huā] có nghĩa là hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 花 trong tiếng Việt

  1. hoa
  2. bông
  3. LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]
  4. hoa văn
  5. lòe loẹt
  6. tiêu (tiền, thời gian)
  7. (khẩu ngữ) dâm đãng
  8. dâm ô

Cách đọc và ghi nhớ 花

được đọc là huā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan