好坏
tốt hay xấu; tốt và xấu; tiêu chuẩn; chất lượng; (khẩu ngữ) rất tệ
tốt hay xấu; tốt và xấu; tiêu chuẩn; chất lượng; (khẩu ngữ) rất tệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian)…
›好活当赏hǎo huó dāng shǎng(khẩu ngữ) hay lắm; tuyệt vời; đẹp
›嘿咻hēi xiū(khẩu ngữ) làm tình
›喝凉水都塞牙hē liáng shuǐ dōu sāi yá(khẩu ngữ) gặp xui xẻo
›喝挂hē guà(khẩu ngữ) say xỉn; say khướt
›会子huì zi(khẩu ngữ) một lát; một lúc
›核酸hé suānaxit nucleic; (khẩu ngữ) xét nghiệm axit nucleic (viết tắt của 核酸檢測|核酸检测[he2 suan1 jian3 ce4])
›横直héng zhí(khẩu ngữ) gì cũng được; sao cũng được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.