Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
气派氣派

qì pài

气派 là gì?

气派 [qì pài] có nghĩa là ấn tượng; phong cách; nguy nga; tướng mạo uy nghi; phong thái đĩnh đạc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 气派 trong tiếng Việt

  1. ấn tượng
  2. phong cách
  3. nguy nga
  4. tướng mạo uy nghi
  5. phong thái đĩnh đạc

Cách đọc và ghi nhớ 气派

气派 được đọc là qì pài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ấn tượng; phong cách; nguy nga; tướng mạo uy nghi; phong thái đĩnh đạc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan