毛重
trọng lượng tổng
trọng lượng tổng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bút lông (cũ); Castanopsis fordii, một loài cây thường xanh phổ biến ở miền nam Trung Quốc có quả giống đầu…
›毛里求斯Máo lǐ qiú sīMauritius
›毛驴máo lǘcon lừa; LT: 頭|头[tou2]
›毛里塔尼亚Máo lǐ tǎ ní yàMauritania
›毛酸浆máo suān jiāngquả lồng đèn lông; Physalis pubescens
›毛发máo fàlông tóc
›毛鸭蛋máo yā dànhột vịt lộn (trứng vịt luộc với phôi phát triển một phần, được ăn trực tiếp từ vỏ)
›毛边纸máo biān zhǐgiấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.; cũng viết 毛邊|毛边[mao2 bian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.