毛猪
lợn sống
lợn sống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
voi ma mút
›毛遂Máo SuìMao Toại (thế kỷ thứ ba TCN), người nổi tiếng xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚, xem 毛遂自薦|毛遂自荐[Mao2 Sui4 zi4…
›毛豆máo dòuđậu nành xanh non, còn trong vỏ (edamame) hoặc đã bóc vỏ
›毛诞节Máo dàn jiésinh nhật Mao Trạch Đông, ngày 26 tháng 12
›毛衣máo yīáo len (lông); LT:件[jian4]
›毛边máo biān(dệt may, làm giấy, v.v.) mép thô; mép chưa hoàn thiện
›毛血旺máo xuè wàngtiết vịt và sách bò trong súp cay
›毛边纸máo biān zhǐgiấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.; cũng viết 毛邊|毛边[mao2 bian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.