毛猪 là gì?
毛猪 [máo zhū] có nghĩa là lợn sống.
Nghĩa của từ 毛猪 trong tiếng Việt
lợn sống
Cách đọc và ghi nhớ 毛猪
毛猪 được đọc là máo zhū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lợn sống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
毛猪 [máo zhū] có nghĩa là lợn sống.
lợn sống
毛猪 được đọc là máo zhū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lợn sống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .