路易威登
Louis Vuitton (thương hiệu)
Louis Vuitton (thương hiệu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Louis Pierre Althusser (1918-1990), triết gia Marxist
›路易斯Lù yì sīLouis hoặc Lewis (tên)
›路易Lù yìLouis hoặc Lewis (tên)
›路易港Lù yì gǎngThành phố Port Louis, thủ đô của Mauritius
›路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦Lù yì sī · Yī nà xī ào · Lú lā · Dá xí ěr wǎLuiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil; Lula
›路旁lù pángven đường
›路易斯安那Lù yì sī ān nàLouisiana, tiểu bang của Mỹ
›路数lù shùmưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.