录音机 là gì?
录音机 [lù yīn jī] có nghĩa là máy ghi âm; máy thu âm; LT:臺|台[tai2].
Nghĩa của từ 录音机 trong tiếng Việt
- máy ghi âm
- máy thu âm
- LT:臺|台[tai2]
Cách đọc và ghi nhớ 录音机
录音机 được đọc là lù yīn jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy ghi âm; máy thu âm; LT:臺|台[tai2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .