录音
ghi âm (âm thanh); bản ghi âm; LT:個|个[ge4]
ghi âm (âm thanh); bản ghi âm; LT:個|个[ge4]
录音 thường mang nghĩa “ghi âm (âm thanh)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 录音 cùng cụm 录音带 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
băng ghi âm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy ghi âm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh)
›录放lù fàngghi và phát (âm thanh, video)
›录音带lù yīn dàibăng ghi âm; LT:盤|盘[pan2],盒[he2]
›录音机lù yīn jīmáy ghi âm; máy thu âm; LT:臺|台[tai2]
›录用lù yòngthuê (nhân viên); chấp nhận (bản thảo) để xuất bản
›录影机lù yǐng jīmáy quay phim; máy ghi hình; máy ghi hình videocassette (Đài Loan); LT:臺|台[tai2]
›录影lù yǐngquay video; ghi hình
›录共lù gòngghi lại lời thú tội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.