录影带
băng video (Đài Loan); LT:盤|盘[pan2]
băng video (Đài Loan); LT:盤|盘[pan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy quay phim; máy ghi hình; máy ghi hình videocassette (Đài Loan); LT:臺|台[tai2]
›录音带lù yīn dàibăng ghi âm; LT:盤|盘[pan2],盒[he2]
›录影lù yǐngquay video; ghi hình
›录屏lù píng(máy tính) quay video màn hình; video màn hình
›录放lù fàngghi và phát (âm thanh, video)
›录制lù zhìghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh)
›录取通知书lù qǔ tōng zhī shūthông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)
›录用lù yòngthuê (nhân viên); chấp nhận (bản thảo) để xuất bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.