录用
thuê (nhân viên); chấp nhận (bản thảo) để xuất bản
thuê (nhân viên); chấp nhận (bản thảo) để xuất bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng…
›录取率lù qǔ lǜtỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học
›录音lù yīnghi âm (âm thanh); bản ghi âm; LT:個|个[ge4]
›录放lù fàngghi và phát (âm thanh, video)
›录相lù xiàngbiến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]
›录影机lù yǐng jīmáy quay phim; máy ghi hình; máy ghi hình videocassette (Đài Loan); LT:臺|台[tai2]
›录制lù zhìghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh)
›录影带lù yǐng dàibăng video (Đài Loan); LT:盤|盘[pan2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.