九流
chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4 jia1], Âm Dương gia 陰陽家|阴阳家[Yin1 yang2 jia1], Pháp gia 法家[Fa3 jia1], Danh gia 名家[Ming2 jia1], Mặc…
chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4 jia1], Âm Dương gia 陰陽家|阴阳家[Yin1 yang2 jia1], Pháp gia 法家[Fa3 jia1], Danh gia 名家[Ming2 jia1], Mặc…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên minh C9, liên minh chín trường đại học danh tiếng ở Trung Quốc, thành lập năm 1998
›九泉jiǔ quánchín suối; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; Diêm Vương
›九窍jiǔ qiàochín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
›九声六调jiǔ shēng liù diàochín thanh và sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ miền nam khác)
›九月份jiǔ yuè fèntháng Chín; tháng chín
›九号球jiǔ hào qiúbi-a chín bóng
›九月Jiǔ yuètháng Chín; tháng chín (âm lịch)
›九连环jiǔ lián huánmột loại đồ chơi xếp hình tư duy gồm chín vòng được móc nối trên một tay cầm có vòng lặp, mục tiêu là tháo…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.