旧瓶装新酒
nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ; (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)
nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ; (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: Cũ không đi, mới không đến.; Không thể tiến bộ nếu cứ bám víu vào quan niệm cũ
›旧物jiù wùtài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước); lãnh thổ trước đây
›旧疾jiù jíbệnh cũ; bệnh trước đây
›旧版jiù bǎnphiên bản cũ
›旧病jiù bìngbệnh cũ; bệnh trước đây
›旧派jiù pàitrường phái cũ; phái bảo thủ
›旧民主主义革命jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìngcách mạng dân chủ cũ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
›旧业jiù yènghề cũ; nghề của tổ tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.