旧梦
những giấc mơ cũ
những giấc mơ cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa điểm cũ; vị trí cũ
›旧大陆jiù dà lùCựu Thế Giới; châu Âu và châu Á đối lập với Tân Thế Giới 新大陸|新大陆[xin1 da4 lu4] hoặc châu Mỹ
›旧好jiù hǎotình bạn cũ
›旧地jiù dìnơi quen thuộc ngày xưa; chốn xưa cũ
›旧字体jiù zì tǐkyujitai, kiểu chữ Nhật truyền thống sử dụng trước năm 1946
›旧国jiù guókinh đô cũ
›旧学jiù xuéhọc thuật cũ; giáo lý truyền thống Trung Quốc trái ngược với tài liệu từ phương Tây
›旧唐书Jiù Táng shūCựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hút…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.