久慕
theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
›久而久之jiǔ ér jiǔ zhītheo thời gian; thời gian trôi qua; lâu dần
›久已jiǔ yǐcách đây lâu rồi; đã lâu rồi
›久别重逢jiǔ bié chóng fénggặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách
›久病jiǔ bìngbệnh cũ của tôi; tình trạng mãn tính
›久等jiǔ děngđợi lâu
›久经jiǔ jīngcó kinh nghiệm lâu; trải qua nhiều lần
›久攻不下jiǔ gōng bù xiàtấn công trong thời gian dài mà không thành công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.