鹫鸟 là gì?
鹫鸟 [jiù niǎo] có nghĩa là kền kền.
Nghĩa của từ 鹫鸟 trong tiếng Việt
kền kền
Cách đọc và ghi nhớ 鹫鸟
鹫鸟 được đọc là jiù niǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kền kền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
鹫鸟 [jiù niǎo] có nghĩa là kền kền.
kền kền
鹫鸟 được đọc là jiù niǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kền kền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .