九卿
Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại diện Trung Quốc và Đài Loan, khẳng định…
›九天玄女Jiǔ tiān Xuán nǚHuyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc
›九份Jiǔ fènCửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối…
›九九重阳Jiǔ jiǔ chóng yángTết Trùng Cửu hoặc lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch
›九九乘法表jiǔ jiǔ chéng fǎ biǎobảng cửu chương
›九如Jiǔ rúthị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›九三学社Jiǔ sān Xué shèĐảng Cửu Tam, một trong tám đảng chính trị của ĐCSTQ
›九如乡Jiǔ rú xiāngthị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.