九三学社
Đảng Cửu Tam, một trong tám đảng chính trị của ĐCSTQ
Đảng Cửu Tam, một trong tám đảng chính trị của ĐCSTQ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảng cửu chương
›九九重阳Jiǔ jiǔ chóng yángTết Trùng Cửu hoặc lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch
›九份Jiǔ fènCửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối…
›九卿jiǔ qīngCửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
›九如Jiǔ rúthị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›九如乡Jiǔ rú xiāngthị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›九一八事变Jiǔ Yī bā Shì biànSự kiện Đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng làm cái cớ để…
›九九归一jiǔ jiǔ guī yīchín chia chín bằng một (quy tắc bàn tính); sau tất cả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.