皇粮 là gì?
皇粮 [huáng liáng] có nghĩa là nghĩa đen: kinh phí hoàng gia cho quân đội; tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp.
Nghĩa của từ 皇粮 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: kinh phí hoàng gia cho quân đội
- tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp
Cách đọc và ghi nhớ 皇粮
皇粮 được đọc là huáng liáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: kinh phí hoàng gia cho quân đội; tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .