黄粱梦
giấc mơ kê vàng; nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang; mộng tưởng viển vông
giấc mơ kê vàng; nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang; mộng tưởng viển vông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấc mơ kê vàng; bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực; giấc mơ viển vông
›黄种huáng zhǒngchủng tộc da vàng; chủng tộc Mông Cổ
›黄绿huáng lǜvàng-lục
›黄绿色huáng lǜ sèmàu vàng lục
›黄绿鹎huáng lǜ bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào vàng lục (Pycnonotus flavescens)
›黄祸huáng huò"tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư…
›黄粱一梦huáng liáng yī mèngxem 黃粱夢|黄粱梦[huang2 liang2 meng4]
›黄粉虫huáng fěn chóngsâu bột (Tenebrio molitor)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.