怀孕
mang thai; đã thụ thai; sự có thai; thai kỳ
mang thai; đã thụ thai; sự có thai; thai kỳ
怀孕 thường mang nghĩa “mang thai”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 怀孕, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mang thai; sự có thai
›怀安Huái ānhuyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›怀古huái gǔnhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng
›怀安县Huái ān xiànhuyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›怀化县Huái huà xiànhuyện Hoài Hóa, Hồ Nam
›怀宁Huái níngHoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›怀化市Huái huà shìthành phố cấp địa khu Hoài Hóa, Hồ Nam
›怀宁县Huái níng XiànHoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.