怀疑
nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
怀疑 thường mang nghĩa “nghi ngờ (điều gì); hoài nghi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 怀疑, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người hoài nghi; người nghi ngờ
›怀疑派huái yí pàihoài nghi
›怀旧huái jiùcảm thấy hoài niệm; hoài niệm
›怀柔县Huái róu xiànhuyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh
›怀旧感huái jiù gǎncảm giác hoài niệm
›怀远Huái yuǎnHoài Viễn, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
›怀特岛Huái tè DǎoĐảo Wight, hòn đảo ngoài khơi bờ biển phía nam nước Anh
›怀特Huái tèWhite (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.