Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花甲

huā jiǎ

花甲 là gì?

花甲 [huā jiǎ] có nghĩa là hoàn thành chu kỳ lục thập; một người 60 tuổi; sự trôi qua của thời gian.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花甲 trong tiếng Việt

  1. hoàn thành chu kỳ lục thập
  2. một người 60 tuổi
  3. sự trôi qua của thời gian

Cách đọc và ghi nhớ 花甲

花甲 được đọc là huā jiǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoàn thành chu kỳ lục thập; một người 60 tuổi; sự trôi qua của thời gian”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan