怀柔县
huyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh
huyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huairou, một quận của Bắc Kinh
›怀疑huái yínghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
›怀抱huái bàoôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)
›怀疑派huái yí pàihoài nghi
›怀疑者huái yí zhěngười hoài nghi; người nghi ngờ
›怀氏虎鸫Huái shì hǔ dōng(loài chim ở Trung Quốc) Chim hoét White (Zoothera aurea)
›怀炉huái lúlò sưởi tay (dùng nhiên liệu)
›怀柔huái róuhòa giải; xoa dịu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.