化解
化解 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 化解 trong tiếng Việt
hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ); tháo gỡ (khó khăn); xử lý (xung đột); vô hiệu hoá (nỗi sợ)
hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ); tháo gỡ (khó khăn); xử lý (xung đột); vô hiệu hoá (nỗi sợ)