爱迪生
Edison (tên gọi); Thomas Alva Edison (1847-1931), nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ
Edison (tên gọi); Thomas Alva Edison (1847-1931), nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Alice (tên)
›爱默生Ài mò shēngRalph Waldo Emerson (1803-1882), nhà thơ, nhà tiểu luận và triết gia người Mỹ
›爱辉区Ài huī qūquận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›爱达荷Ài dá héIdaho, tiểu bang của Mỹ
›爱辉Ài huīquận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›爱达荷州Ài dá hé zhōubang Idaho, Mỹ
›爱面子ài miàn zithích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái
›爱财ài cáitham tiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.