Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
爱抚愛撫

ài fǔ

爱抚 là gì?

爱抚 [ài fǔ] có nghĩa là vuốt ve; âu yếm; chăm sóc (một cách trìu mến); sự chăm sóc đầy yêu thương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 爱抚 trong tiếng Việt

  1. vuốt ve
  2. âu yếm
  3. chăm sóc (một cách trìu mến)
  4. sự chăm sóc đầy yêu thương

Cách đọc và ghi nhớ 爱抚

爱抚 được đọc là ài fǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vuốt ve; âu yếm; chăm sóc (một cách trìu mến); sự chăm sóc đầy yêu thương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan