艾冬花
hoa kết lạc (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos Farfarae
hoa kết lạc (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos Farfarae
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
›艾实ài shí(Đông y) quả ngải cứu Trung Quốc (Artemisia argyi), còn gọi là quả ngải diệp
›艾未未Ài Wèi wèiAi Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê…
›艾伯塔Ài bó tǎtỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]
›艾丁湖Ài dīng Húhồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương
›艾哈迈德Ài hǎ mài déAhmed (tên)
›艾哈迈迪内贾德Ài hā mài dí nèi jiǎ déAhmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính…
›艾哈迈达巴德Ài hā mài dá bā déAhmedabad, thành phố lớn nhất ở bang Gujarat 古吉拉特[Gu3 ji2 la1 te4] miền tây Ấn Độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.